dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
v^
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Words Containing "v^"
Vô cổ bất thành kim
Vợ có chồng như rồng có mây, chồng có vợ như cây có rừng
Vợ có khách nợ đến nhà, chồng có quan toà gửi trát
Vô cớ mà được nghìn vàng, chẳng gặp phúc lớn thì cũng có hoạ lớn
Vợ con dạy ở trong cửa trong nhà
Vô công rồi nghề
Vô cớ nhi đắc thiên kim bất tao đại phước tất hữu đại hoạ
Vợ con người như vợ con ta
Vợ con tồi tệ là điều bất hạnh
Vóc quấn cột cầu
Vóc quấn cột cầu, ngó lâu cũng đẹp
Vóc quấn cột câu ngó lâu cũng đẹp
Võ cụ Nho, cò làng Lẻ
Vóc vấn cột cầu ngó lâu cũng đẹp
Vóc vấn cột cầu trông lâu cũng đẹp
Vợ dại đẻ con khôn
Vợ dại không hại bằng đòn vênh
Vợ dại không hại bằng đũa cong
Vợ dại không hại bằng đũa vênh
Vô danh tiểu tốt
Vỏ dừa gặp vỏ gáo
Vò dựng muối ướt thì sắp có mưa, vò đựng muối khô thì trời còn nắng
Vô duyên càng khỏi nhăn má
Vô duyên chưa nói đã cười
Vô duyên chưa nói đã cười, có duyên gọi chín mười lời chẳng thưa
Vô duyên chưa nói đã cười, có duyên hỏi chín mười nhời mấy thưa
Vô duyên ghét kẻ có duyên, không tiền ghét kẻ có tiền cầm tay
Vô duyên lấy phải chồng già
Vô duyên siêng nói
Vợ đẻ, con lại lên mùa
Vợ đẻ con lại lên mùa, có một thằng ở tếch lên Kì Lừa, Đồng Đăng
Vợ đẹp càng tổ đau lưng
Vợ đẹp càng tổ đau lưng, chè ngon khan giọng, thuốc
Vợ đẹp càng tổ đau lưng, chè ngon mất giọng, điếu
Vợ đẹp càng tổ đau lưng, chè ngon ngọt giọng, thuốc ngon quyện đờm
Vợ đẹp càng tổ đau lưng, chè ngon tức bụng, điếu kêu lắm đờm
Vợ đẹp càng tổ đau lưng, chè ngon tức bụng, điếu thông quyện đờm
Vợ đẹp kém ngủ
Vợ đẹp mặt, chồng đau lưng
Vợ già canh ngọt
Võ giỏi khiến gươm bay nhảy, tài cao sai kiếm tiến lùi
Vợ giống tính chồng, người ở giống tông chủ nhà
Vợ giống tính chồng, đứa ở giống tông chúa nhà
Vợ giống tính chồng, đứa ở giống tông chủ nhà
Vợ hiền chồng ít cục, con thảo cha nhẹ la
Vợ hiền hoà, nhà hướng nam
Vô hoạn nạn, bất anh hùng
Vô học bất thuật
Vô hồi kì trận
Vô hữu bất như kỉ dã
Voi đá chó cũng đá
Voi bắn súng sậy
Voi biết voi, ngựa biết ngựa
Voi cày chim nhặt
Voi chẳng đẻ, đẻ thì lớn
Voi chẳng đẻ, đẻ thì to
Voi chéo ngà, đàn bà khểnh răng
Voi chéo ngà, đàn bà một mắt
Voi chéo ngà, liền bà khểnh răng
Voi chết để ngà, gà chết để lông, ông chết để tiếng
Voi chết về ngà, chim chết về lông
Voi chết vì ngà, gà chết vì thịt
Voi chín ngà, gà ba chân
Voi chín ngà, gà chín cựa, ngựa chín hồng mao
Voi đẻ ra chuột nhắt
Voi đẻ trứng
Vội giận mất khôn
Voi già đóng ngõ hạng
Voi già đóng ngõ hạng, mèo nhỏ bắt chuột con
Voi già đứng ngõ hẻm
Voi giày ngựa xé
Voi điếc dạn súng
Voi không đẻ nếu đẻ thì đẻ con to
Voi không nài như trai không vợ
Voi lồng ngựa đú, chuột chù chạy quanh
Voi một ngà, đàn bà một mắt
Voi một ngà thì là voi dữ; người một mắt, sách tướng cũng cho là người độc dữ
Vôi nào là vôi chẳng nồng, gái nào là gái có chồng chẳng ghen
Voi ngựa chầu về Bồng Báo
Voi nhà chúa, lúa La Động
Voi độc ngà, đàn bà một mắt, cua thẫm còng, đàn ông thâm môi
Voi quý ngà, người ta quý lời
Voi rú, lợn sề cũng hộc
Voi rú, lợn sề cũng hồng hộc
Voi thuộc voi, ngựa thuộc ngựa
Vơi trên rừng không bành không tróc, gái không chồng như cóc cụt đuôi
Voi đua, chó cũng đua
Voi đú chó cũng loanh quanh
Voi đú, chó cũng đú, chuột chù cũng nhảy quanh
Voi đú chó đú, chuột chù cũng nhảy cẫng
««
«
5
6
7
8
9
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...